Bản dịch của từ Honour trong tiếng Việt

Honour

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honour (Noun)

ˈɑnəɹ
ˈɑnəɹ
01

Trong bộ bài tây, "honour" chỉ lá bài có giá trị cao: Át (ace), Vua (king), Hậu (queen), Bồi/Phò (jack) hoặc 10.

An ace, king, queen, jack, or ten.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự kính trọng cao, lòng tôn kính hoặc uy danh mà người khác dành cho ai đó vì phẩm chất, hành động hoặc địa vị của họ.

High respect; great esteem.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đức tính biết phân biệt và làm điều đúng về mặt đạo đức; phẩm giá liên quan đến sự trung thực, danh dự và hành xử chính trực.

The quality of knowing and doing what is morally right.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một điều được coi là cơ hội hiếm có, mang lại niềm tự hào và vui mừng; một đặc quyền hoặc vinh dự.

Something regarded as a rare opportunity and bringing pride and pleasure; a privilege.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Honour (Verb)

ˈɑnəɹ
ˈɑnəɹ
01

Thực hiện hoặc giữ đúng một nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc thỏa thuận đã cam kết.

Fulfil (an obligation) or keep (an agreement)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đối xử hoặc nhìn nhận ai đó với sự tôn trọng lớn; nâng cao, kính trọng và đề cao danh dự của họ.

Regard with great respect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ