jack
jack (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
jack (Noun)
Nghĩa 01
Từ “jack” trong nghĩa này chỉ con đực của một số loài động vật, đặc biệt là con chim ó (merlin) hoặc, ở Mỹ, con lừa đực (ass). Nói chung là “con đực” của loài cụ thể.
The male of various animals especially a merlin or US an ass.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
Một loài cá biển thân dẹt về hai bên, thường có hàng vảy lớn và nhọn dọc theo mỗi bên thân; loại cá này phổ biến ở nhiều nơi, được dùng làm thực phẩm hoặc câu giải trí (cá thể thao).
A marine fish that is typically laterally compressed with a row of large spiky scales along each side important in many places as food or game fish.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 08
Một bộ phận của cơ cấu trong đàn spinet hoặc đàn harpsichord nối phím với dây đàn; khi nhấn phím, bộ phận này tác động khiến dây đàn bị búng (plucked) và phát ra âm thanh.
A part of the mechanism in a spinet or harpsichord that connects a key to its corresponding string and causes the string to be plucked when the key is pressed down.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 09
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của jack (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
jack | jacks |
jack (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của jack (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | jack |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | jacked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | jacked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | jacks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | jacking |