Bản dịch của từ Jack trong tiếng Việt

Jack

NounVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jack (Noun)

dʒˈæk
dʒˈæk
01

Trong trò chơi bowls (một môn ném bóng trên cỏ), “jack” là quả bóng nhỏ màu trắng dùng làm mục tiêu mà người chơi cố gắng ném các quả bóng lớn gần nó nhất.

A small white ball in bowls at which the players aim.

Ví dụ
02

Từ “jack” trong nghĩa này chỉ con đực của một số loài động vật, đặc biệt là con chim ó (merlin) hoặc, ở Mỹ, con lừa đực (ass). Nói chung là “con đực” của loài cụ thể.

The male of various animals especially a merlin or US an ass.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ “jack” dùng trong tên loài động vật để chỉ con nhỏ hơn hoặc kích thước nhỏ hơn so với loài tương tự (ví dụ: “jack snipe” là một loài chim nhỏ hơn so với snipe thông thường).

Used in names of animals that are smaller than similar kinds eg jack snipe.

Ví dụ
04

Một ổ cắm (jack) có hai cặp hoặc nhiều hơn các cực tiếp xúc, được thiết kế để nhận phích cắm jack (cái cắm âm thanh). Thường dùng để cắm tai nghe, micro hoặc dây tín hiệu.

A socket with two or more pairs of terminals designed to receive a jack plug.

Ví dụ
05

Một bộ phận của cơ cấu trong đàn spinet hoặc đàn harpsichord nối phím với dây đàn; khi nhấn phím, bộ phận này tác động khiến dây đàn bị búng (plucked) và phát ra âm thanh.

A part of the mechanism in a spinet or harpsichord that connects a key to its corresponding string and causes the string to be plucked when the key is pressed down.

Ví dụ
06

Một lá bài trong bộ bài tây có hình một chàng trai (thường là người hầu hoặc lính trẻ), xếp hạng ngay dưới quân hậu (queen). Trong tiếng Việt thường gọi là lá “jack”.

A playing card bearing a representation of a soldier page or knave normally ranking next below a queen.

Ví dụ
07

Một loại áo giáp ngực không tay, có lớp lót đệm, thường mặc bởi lính bộ binh thời trung cổ để bảo vệ thân trước.

A sleeveless padded tunic worn by foot soldiers.

Ví dụ
08

Một loài cá biển thân dẹt về hai bên, thường có hàng vảy lớn và nhọn dọc theo mỗi bên thân; loại cá này phổ biến ở nhiều nơi, được dùng làm thực phẩm hoặc câu giải trí (cá thể thao).

A marine fish that is typically laterally compressed with a row of large spiky scales along each side important in many places as food or game fish.

Ví dụ
09

Một dụng cụ dùng để quay xiên (xiên thịt) khi nướng, giúp quay đều thực phẩm trên lửa.

A device for turning a spit.

Ví dụ
10

Từ “jack” ở đây dùng để chỉ một người đàn ông bình thường, không nổi bật; giống cách nói “một người thường” hay “ông nào đó” trong tiếng Anh.

Used to typify an ordinary man.

Ví dụ
11

Một phiên bản nhỏ của quốc kỳ được treo ở mũi tàu khi đang neo đậu trong cảng để cho biết quốc tịch của tàu.

A small version of a national flag flown at the bow of a vessel in harbour to indicate its nationality.

Ví dụ
12

Một dụng cụ để nâng các vật nặng, đặc biệt là để nâng trục (cầu) của ôtô lên khỏi mặt đất nhằm thay bánh xe hoặc kiểm tra gầm xe.

A device for lifting heavy objects especially one for raising the axle of a motor vehicle off the ground so that a wheel can be changed or the underside inspected.

Ví dụ

Jack (Verb)

dʒˈæk
dʒˈæk
01

Lấy cái gì đó một cách bất hợp pháp hoặc lén lút; ăn cắp, móc túi, cuỗm đi mà không được phép.

Take something illicitly steal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Jack (Adjective)

dʒˈæk
dʒˈæk
01

Cảm thấy chán nản, mệt mỏi hoặc không còn hứng thú với ai đó hoặc điều gì đó.

Tired of or bored with someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ