Bản dịch của từ John trong tiếng Việt

John

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

John (Noun)

dʒˈɑn
dʒˈɑn
01

Người đàn ông trả tiền để quan hệ tình dục với gái mại dâm; khách của gái mại dâm.

A prostitute's client.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

John (1165–1216) là con trai của vua Henry II, làm vua nước Anh từ 1199 đến 1216, thường được gọi là John Không Đất (John Lackland). Ông đã mất phần lớn lãnh thổ ở Pháp, gồm cả Normandy, vào tay vua Philip II của Pháp. Năm 1209 ông bị truất khỏi Giáo hội (bị vạ tuyệt thông) vì từ chối công nhận Stephen Langton làm Tổng Giám mục Canterbury. Năm 1215 các lãnh chúa buộc ông ký Magna Carta, nhưng ông phớt lờ các điều khoản đó và dẫn tới nội chiến.

(1165–1216), son of Henry II, king of England 1199–1216; known as John Lackland. He lost most of his French possessions, including Normandy, to Phillip II of France. In 1209 he was excommunicated for refusing to accept Stephen Langton as Archbishop of Canterbury. Forced to sign Magna Carta by his barons (1215), he ignored its provisions and civil war broke out.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ lóng trong tiếng Anh (như ở Mỹ) chỉ “nhà vệ sinh” hoặc “toilet” (thường là phòng vệ sinh cá nhân trong nhà hoặc công cộng).

A toilet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên riêng lịch sử: John là tên của sáu vị vua Bồ Đào Nha (một tên vua trong lịch sử hoàng gia Bồ Đào Nha).

The name of six kings of Portugal.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh