Bản dịch của từ John trong tiếng Việt
John

John (Noun)
Người đàn ông trả tiền để quan hệ tình dục với gái mại dâm; khách của gái mại dâm.
A prostitute's client.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
John (1165–1216) là con trai của vua Henry II, làm vua nước Anh từ 1199 đến 1216, thường được gọi là John Không Đất (John Lackland). Ông đã mất phần lớn lãnh thổ ở Pháp, gồm cả Normandy, vào tay vua Philip II của Pháp. Năm 1209 ông bị truất khỏi Giáo hội (bị vạ tuyệt thông) vì từ chối công nhận Stephen Langton làm Tổng Giám mục Canterbury. Năm 1215 các lãnh chúa buộc ông ký Magna Carta, nhưng ông phớt lờ các điều khoản đó và dẫn tới nội chiến.
(1165–1216), son of Henry II, king of England 1199–1216; known as John Lackland. He lost most of his French possessions, including Normandy, to Phillip II of France. In 1209 he was excommunicated for refusing to accept Stephen Langton as Archbishop of Canterbury. Forced to sign Magna Carta by his barons (1215), he ignored its provisions and civil war broke out.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ lóng trong tiếng Anh (như ở Mỹ) chỉ “nhà vệ sinh” hoặc “toilet” (thường là phòng vệ sinh cá nhân trong nhà hoặc công cộng).
A toilet.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
