ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Baptist
Một người thực hiện lễ rửa tội
The person who performs the baptism
施洗的人
Một thành viên của Giáo hội Báp-tít
A member of the Baptist Church
一位浸礼会的成员
Một thành viên của một giáo phái Kitô giáo nhấn mạnh vào việc rửa tội bằng cách ngâm mình.
A member of a Christian sect emphasizes the practice of baptism through immersion.
一位基督教教派的成员强调通过浸水进行洗礼。