Anh - Việt
christian
NounAdjective
christian (Noun)
/krˈɪstʃən/
/ˈkrɪstʃən/
AI
Ví dụ
Maria là một tín đồ Cơ Đốc, tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm cộng đồng.Maria is a Christian who volunteers at a community food bank.
David không phải là tín đồ Cơ Đốc, nhưng tôn trọng sự đa dạng tôn giáo ở trường.David is not a Christian, but he respects religious diversity at school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
christian (Adjective)
/krˈɪstʃən/
/ˈkrɪstʃən/
AI
Nghĩa 01
thuộc về Chúa Giê-su Ki-tô, giáo lý của ngài hoặc đạo Cơ Đốc
connected with Jesus Christ his teachings or the religion based on them
Ví dụ
基督教慈善机构在冬季帮助了芝加哥的500个无家可归家庭。Christian charities supported 500 homeless families in Chicago during winter.
调查发现,玛雅的世俗社区项目没有受到基督教影响。The survey found no Christian influence in Maya's secular community project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa