Anh - Việt

Bản dịch của từ Professing trong tiếng Việt

professing

Verb

professing (Verb)

/pɹəfˈɛsɪŋ/
/pɹəfˈɛsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tự xưng hoặc tuyên bố rằng điều gì đó là thật hoặc đúng, thường là khi điều đó không đúng hoặc không thật sự như vậy.

Tự xưng hoặc tuyên bố rằng điều gì đó là thật hoặc đúng, thường là khi điều đó không đúng hoặc không thật sự như vậy.

to claim that something is true or real especially when it is not.

Ví dụ
Cô ấy đã không ngừng tuyên bố vô tội trong phiên tòa truyền thông xã hội.She kept professing her innocence in the social media trial.
Anh ấy tránh việc tuyên bố tình yêu của mình để tránh sự cố.He avoided professing his love for her to avoid drama.

Dạng động từ của professing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

profess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

professed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

professed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

professes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

professing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh