claim
claim (Verb)
Nghĩa 01
Yêu cầu được bồi thường; yêu cầu nhận tiền hoặc bù đắp do mất mát, thiệt hại hoặc chịu tổn thất.
Claim compensation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tuyên bố hoặc xác nhận điều gì đó là sự thật; nói rằng bạn có quyền hoặc sở hữu về một việc gì đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của claim (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | claim |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | claimed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | claimed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | claims |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | claiming |
Kết hợp từ của claim (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
quyền yêu cầu claim on | Nhiều nhà hoạt động khẳng định về công bằng xã hội trong các cuộc biểu tình như Black Lives Matter. Many activists claim on social justice during protests like Black Lives Matter. |
claim (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của claim (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
claim | claims |
Kết hợp từ của claim (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
quyền sở hữu đất land claim | Yêu cầu đất của bộ lạc đã được công nhận chính thức năm ngoái. The land claim by the tribe was officially recognized last year. |
khẳng định phi thường extraordinary claim | Lời tuyên bố phi thường về biến đổi khí hậu đã gây ra cuộc tranh luận xã hội sôi nổi. The extraordinary claim about climate change sparked a heated social debate. |
khẳng định mạnh mẽ bold claim | Đưa ra một tuyên bố táo bạo, Sarah nói rằng mạng xã hội giúp mọi người dễ dàng kết bạn mới. Making a bold claim, Sarah said social media helps people make new friends easily. |
khẳng định sai false claim | Trong bài nói, John đưa ra một tuyên bố sai về các hoạt động xã hội của anh ấy trong năm 2023. In the speaking test, John made a false claim about his social activities in 2023. |
lập luận chính central claim | Luận điểm trung tâm trong bài viết IELTS của tôi về mạng xã hội là nó giúp mọi người kết nối dễ dàng. The central claim in my IELTS essay about social media is that it helps people connect easily. |
claim (Noun)
Nghĩa 01
Dạng số nhiều của “claim” — những lời tuyên bố, khẳng định hoặc yêu cầu (ví dụ yêu cầu bồi thường).
plural of claim.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của claim (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
claim | claims |
Kết hợp từ của claim (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lời tuyên bố nực cười ridiculous claim | Tại cuộc họp khu phố, Mia bác bỏ nhận định vô lý rằng các nhóm trực tuyến không thể giúp mọi người kết bạn. At a community meeting, Mia rejected the ridiculous claim that online groups cannot help people make friends. |
vụ kiện dân sự civil claim | Trung tâm cộng đồng ở Boston đã giúp Maria nộp yêu cầu bồi thường dân sự trị giá 200 USD sau khi một công ty địa phương làm mất những cuốn sách cô quyên góp. The community center in Boston helped Maria file a civil claim for $200 after a local company lost her donated books. |
yêu cầu trả lương wage claim | Sau khi trung tâm cộng đồng giúp Mia nộp khiếu nại tiền lương, chủ lao động đã trả cho cô 200 USD còn thiếu. After the community center helped Mia file a wage claim, her employer paid her the missing $200. |
tuyên bố đối địch rival claim | Sau khi giúp đỡ 100 gia đình, câu lạc bộ thanh niên của chúng tôi cũng đưa ra tuyên bố cạnh tranh cho giải thưởng dự án cộng đồng xuất sắc nhất của thị trấn. After helping 100 families, our youth club made a rival claim to the town's best community project award. |
yêu sách đối địch competing claim | Tại cuộc họp khu phố, Maria đưa ra một ý kiến trái ngược rằng vườn cộng đồng có 20 tình nguyện viên, trong khi Leo nói nơi đó có 15 người. At the neighborhood meeting, Maria made a competing claim that the community garden had 20 volunteers, while Leo said it had 15. |