Bản dịch của từ Proof trong tiếng Việt

Proof

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proof (Adjective)

pɹˈuf
pɹˈuf
01

Có khả năng chống lại hoặc không bị hư hại bởi một thứ gì đó; chịu được, kháng lại.

Able to withstand something damaging; resistant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được dùng để chỉ bản in thử của một trang hoặc tác phẩm in trước khi in chính thức, để kiểm tra lỗi, bố cục, màu sắc...

Denoting a trial impression of a page or printed work.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Proof (Noun)

pɹˈuf
pɹˈuf
01

Bằng chứng hoặc lập luận chứng minh một điều là đúng hoặc xác nhận sự thật của một phát biểu.

Evidence or argument establishing a fact or the truth of a statement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bản in thử hoặc bản in thử nghiệm của một trang, được in từ khuôn chữ hoặc phim âm bản để kiểm tra và sửa lỗi trước khi in ấn chính thức.

A trial impression of a page, taken from type or film and used for making corrections before final printing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một phép thử, một lần kiểm tra để xem điều gì đó có hoạt động hay đúng như mong đợi hay không.

A test or trial of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Độ cồn của rượu chưng cất, tính theo tỷ lệ so với rượu chuẩn được quy ước là 100 độ proof

The strength of distilled alcoholic spirits, relative to proof spirit taken as a standard of 100.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Proof (Verb)

pɹˈuf
pɹˈuf
01

Làm cho (vải) không thấm nước; xử lý vải để nước không thấm vào được.

Make (fabric) waterproof.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kiểm tra, in thử hoặc làm bản thử của một tác phẩm (như bản in, bản khắc, trang in) để xem lỗi và chỉnh sửa trước khi in chính thức.

Make a proof of (a printed work, engraving, etc.)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kích hoạt men (thường là men bánh mì) bằng cách thêm nước hoặc chất lỏng để men bắt đầu hoạt động, nổi bọt và làm bột nở.

Activate (yeast) by the addition of liquid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ