Bản dịch của từ Jury trong tiếng Việt

Jury

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jury (Adjective)

dʒˈʊɹi
dʒˈʊɹi
01

(dùng để mô tả cột buồm hoặc thiết bị khác) tạm thời, lắp ghép nhanh, dùng tạm chứ không phải bản chính thức hoặc lâu dài.

(of a mast or other fitting) improvised or temporary.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Jury (Noun)

dʒˈʊɹi
dʒˈʊɹi
01

Một nhóm người (thường là mười hai người) được tuyên thệ để đưa ra phán quyết trong một vụ án dựa trên chứng cứ trình bày tại tòa.

A body of people (typically twelve in number) sworn to give a verdict in a legal case on the basis of evidence submitted to them in court.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Jury (Verb)

dʒˈʊɹi
dʒˈʊɹi
01

Đánh giá và chọn lựa tác phẩm (trong một cuộc triển lãm, cuộc thi nghệ thuật hoặc thủ công) để trao giải hoặc xếp hạng.

Judge (an art or craft exhibition or exhibit)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh