Anh - Việt

Bản dịch của từ Craft trong tiếng Việt

craft

NounVerb

craft (Noun)

/krˈɑːft/
/ˈkræft/
AI

Nghĩa 01 · Hoạt động hoặc nghề nghiệp đòi hỏi kỹ năng chuyên biệt, nhất là kỹ năng làm bằng tay.

Hoạt động hoặc nghề nghiệp đòi hỏi kỹ năng chuyên biệt, nhất là kỹ năng làm bằng tay.

An activity or occupation that needs particular skill especially skill made by hand

Ví dụ
Nghề thủ công của Maya đã gắn kết hàng xóm tại hội chợ cộng đồng năm 2025.Maya's craft brought neighbors together at a 2025 community fair.
Leo không coi trọng việc học nghề thủ công tại trung tâm thanh thiếu niên địa phương.Leo does not value craft training at his local youth center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Kỹ năng hoặc khả năng làm ra hay thực hiện một việc thành thạo.

Kỹ năng hoặc khả năng làm ra hay thực hiện một việc thành thạo.

Skill or ability in making or doing something

Ví dụ
Kỹ năng diễn thuyết trước công chúng của Maria đã truyền cảm hứng cho các tình nguyện viên trẻ tại trung tâm cộng đồng.Maria's craft in public speaking inspired young volunteers at the community center.
Chiến dịch thiếu kỹ năng truyền đạt, nên các bài đăng trên mạng xã hội không thuyết phục được cử tri.The campaign lacked craft, so social media posts failed to persuade voters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Phương tiện dùng để di chuyển trên nước, trong không trung hoặc ngoài không gian.

Phương tiện dùng để di chuyển trên nước, trong không trung hoặc ngoài không gian.

A boat ship aircraft or spacecraft

Ví dụ
Năm 2024, phương tiện của Maya đưa bác sĩ đến một hòn đảo xa xôi sau lũ lụt.In 2024, Maya's craft carried doctors to a remote island after flooding.
Báo cáo cho biết con tàu này không thể chở các gia đình trong thảm họa.The report says this craft cannot transport families during disasters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

craft (Verb)

/krˈɑːft/
/ˈkræft/
AI

Nghĩa 01 · Tạo ra hoặc soạn ra một thứ gì đó một cách cẩn thận và khéo léo.

Tạo ra hoặc soạn ra một thứ gì đó một cách cẩn thận và khéo léo.

To make or produce something carefully and skillfully

Ví dụ
Maya đã xây dựng một chiến dịch xã hội rõ ràng cho cử tri trẻ vào năm 2024.Maya crafted a clear social campaign for young voters in 2024.
Nhóm chúng tôi đã không thiết kế bảng khảo sát cộng đồng một cách cẩn thận cho nghiên cứu.Our team did not craft the community survey carefully for research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh