vessel
vessel (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của vessel (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
vessel | vessels |
Kết hợp từ của vessel (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bình thủy tinh glass vessel | Nghệ sĩ đã trưng bày một bình thủy tinh đẹp tại sự kiện xã hội. The artist displayed a beautiful glass vessel at the social event. |
tàu bị đánh đắm stricken vessel | Tàu bị nạn đã chìm sau khi va phải tảng băng năm 1912. The stricken vessel sank after hitting the iceberg in 1912. |
tàu buồm sailing vessel | Con tàu buồm đã chở khách du lịch quanh vịnh mùa hè vừa qua. The sailing vessel carried tourists around the bay last summer. |
tàu tuần tra patrol vessel | Tàu tuần tra đã giám sát khu vực ven biển để ngăn chặn đánh bắt trái phép. The patrol vessel monitored the coastal area for illegal fishing activities. |
tàu biển seagoing vessel | Tàu thủy đã chuyển hàng tiếp tế đến cộng đồng trên đảo tuần trước. The seagoing vessel delivered supplies to the island community last week. |