Anh - Việt

Bản dịch của từ Vessel trong tiếng Việt

vessel

Noun

vessel (Noun)

/vˈɛsl̩/
/vˈɛsl̩/
AI

Nghĩa 01

Một con tàu hoặc thuyền lớn dùng để chở người hoặc hàng hóa trên biển, sông hoặc hồ.

A ship or large boat.

Ví dụ
Tàu mang tên 'Nữ Hoàng Đại Dương' đã đi qua Đại Tây Dương.The vessel named 'Ocean Queen' sailed across the Atlantic.
Tàu 'Người Đi Biển' neo đậu tại cảng sau chuyến đi dài.The vessel 'Seafarer' docked at the port after a long journey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một ống hoặc kênh trong cơ thể hoặc hệ thống khác dùng để chứa hoặc vận chuyển máu hoặc chất lỏng khác.

A duct or canal holding or conveying blood or other fluid.

Ví dụ
Cái đồ đựng cảm xúc tràn ngập trong buổi tụ tập xã hội.The vessel of emotions overflowed during the social gathering.
Cái ống chứa lòng tốt của cô ấy chạm đến nhiều trái tim tại sự kiện xã hội.Her vessel of kindness touched many hearts at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một vật rỗng có dạng chứa, thường dùng để đựng chất lỏng (ví dụ: bát, thùng, chum, bình).

A hollow container, especially one used to hold liquid, such as a bowl or cask.

Ví dụ
Chiếc thuyền được đổ đầy nước cho khách mời tại bữa tiệc.The vessel was filled with water for the guests at the party.
Chiếc tàu thanh lịch được sử dụng để phục vụ rượu trong buổi lễ.The elegant vessel was used to serve wine during the ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của vessel (Noun)

SingularPlural

vessel

vessels

Kết hợp từ của vessel (Noun)

ADJECTIVE + vesselPREPOSITIONVERB + vesselvessel + VERB
Kết hợp từ của vessel
Collocation
Ví dụ

bình thủy tinh

glass vessel

Nghệ sĩ đã trưng bày một bình thủy tinh đẹp tại sự kiện xã hội.

The artist displayed a beautiful glass vessel at the social event.

tàu bị đánh đắm

stricken vessel

Tàu bị nạn đã chìm sau khi va phải tảng băng năm 1912.

The stricken vessel sank after hitting the iceberg in 1912.

tàu buồm

sailing vessel

Con tàu buồm đã chở khách du lịch quanh vịnh mùa hè vừa qua.

The sailing vessel carried tourists around the bay last summer.

tàu tuần tra

patrol vessel

Tàu tuần tra đã giám sát khu vực ven biển để ngăn chặn đánh bắt trái phép.

The patrol vessel monitored the coastal area for illegal fishing activities.

tàu biển

seagoing vessel

Tàu thủy đã chuyển hàng tiếp tế đến cộng đồng trên đảo tuần trước.

The seagoing vessel delivered supplies to the island community last week.

Video ngữ cảnh