Bản dịch của từ Boat trong tiếng Việt

Boat

Noun [C]Noun [U/C]Verb

Boat Noun Countable

/bəʊt/
/boʊt/
01

Tàu thuyền

Ships

Ví dụ

The boat parade on the river was a highlight of the social event.

Cuộc diễu hành thuyền trên sông là điểm nổi bật của sự kiện xã hội.

They rented a boat for a sunset cruise with friends.

Họ thuê một chiếc thuyền để đi du ngoạn ngắm hoàng hôn cùng bạn bè.

Kết hợp từ của Boat (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Boat to

Đến bờ

The boat to liberty island was crowded with tourists.

Chiếc thuyền đến đảo tự do đông đúc với du khách.

Boat from

Từ tàu

The boat from sydney arrived late.

Chiếc thuyền từ sydney đến muộn.

By boat

Bằng thuyền

She traveled to the island by boat.

Cô ấy đã đi du lịch đến hòn đảo bằng thuyền.

On a/the boat

Trên thuyền

She met her old friend on a boat during the cruise.

Cô ấy gặp bạn cũ trên một chiếc thuyền trong chuyến du lịch.

In a/the boat

Trên một chiếc thuyền

She sat in a boat with her friends.

Cô ấy ngồi trên một chiếc thuyền với bạn bè của cô ấy.

Boat Noun

/bˈoʊt/
/bˈoʊt/
01

Đĩa ăn có hình chiếc thuyền.

A serving dish in the shape of a boat.

Ví dụ

The hostess served the salad in a decorative boat.

Chủ nhà phục vụ salad trong một chiếc thuyền trang trí.

The party platter was arranged on a silver boat-shaped dish.

Mâm tiệc được sắp xếp trên một đĩa hình thuyền bằng bạc.

02

Một loại tàu nhỏ để di chuyển trên mặt nước, được đẩy bằng mái chèo, cánh buồm hoặc động cơ.

A small vessel for travelling over water, propelled by oars, sails, or an engine.

Ví dụ

The boat sailed gracefully on the lake during the social gathering.

Chiếc thuyền đi trôi một cách duyên dáng trên hồ trong buổi tụ tập xã hội.

They organized a boat race as part of the social event.

Họ tổ chức một cuộc đua thuyền là một phần của sự kiện xã hội.

Kết hợp từ của Boat (Noun)

CollocationVí dụ

On a/the boat

Trên tàu

We had a fun party on a boat last weekend.

Chúng tôi đã có một bữa tiệc vui vẻ trên một con thuyền cuối tuần qua.

In a/the boat

Trên một chiếc thuyền

She sat in a boat with her friends, enjoying the sunset.

Cô ấy ngồi trên thuyền với bạn bè, thưởng thức hoàng hôn.

Fleet of boats

Đội tàu

A fleet of boats gathered for the annual fishing competition.

Một đội tàu đã tụ họp để cuộc thi câu cá hàng năm.

Boat to

Đến bến

The boat to liberty island was crowded with tourists.

Chiếc thuyền đến đảo tự do đông đúc khách du lịch.

Flotilla of boats

Đội tàu

The flotilla of boats gathered for the annual river festival.

Đoàn thuyền tập trung cho lễ hội hàng năm.

Boat Verb

/bˈoʊt/
/bˈoʊt/
01

Du ngoạn bằng thuyền cho vui.

Travel in a boat for pleasure.

Ví dụ

They boat on the lake every weekend.

Họ đến thuyền trên hồ mỗi cuối tuần.

She loves to boat with her friends during holidays.

Cô ấy thích đi thuyền cùng bạn bè trong những ngày nghỉ.

Mô tả từ

“boat" thỉnh thoảng xuất hiện ở các kỹ năng Listening, Reading, Speaking và Writing Task 1 với đa dạng các chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “tàu, thuyền”” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong Speaking là 6 lần/185614 và ở kỹ năng Reading là 9 lần/183396 từ được sử dụng). Tuy nhiên, từ này lại thường hầu như không xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 2. Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “boat” trong câu văn, bài báo cáo để sử dụng trong các tình huống nghe, đọc hiểu, nói và viết báo cáo trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Boat

Just off the boat

/dʒˈʌst ˈɔf ðə bˈoʊt/

Chân ướt chân ráo

To be newly immigrated and perhaps gullible and naive.

She's just off the boat and still adjusting to the new culture.

Cô ấy mới đến nước này và vẫn đang thích nghi với văn hóa mới.

Miss the boat

/mˈɪs ðə bˈoʊt/

Lỡ chuyến đò

To have made an error; to be wrong.

She missed the boat by not investing in the new company.

Cô ấy đã mắc lỗi khi không đầu tư vào công ty mới.

/ɹˈɑk ðə bˈoʊt/

Đừng làm rối thêm tình hình/ Đừng khuấy động mặt nước

To cause trouble where none is welcome; to disturb a situation that is otherwise stable and satisfactory.

She always tries to rock the boat by questioning authority.

Cô ấy luôn cố gây rối mà không được chào đón.