Bản dịch của từ Newly trong tiếng Việt

Newly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Newly(Adverb)

ˈnjuː.li
ˈnuː.li
01

Gần đây; vừa mới xảy ra hoặc vừa mới được làm trong một khoảng thời gian ngắn trước hiện tại.

Recently.

最近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mới vừa; chỉ vừa xảy ra/được làm trong khoảng thời gian rất gần đây.

Only just; recently.

刚刚; 最近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cách mới; lại lần nữa; làm/phát sinh một lần nữa từ đầu (tức là thực hiện lại, bắt đầu lại).

Again; afresh.

再次; 重新

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Newly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Newly

Mới

More newly

Mới hơn

Most newly

Mới nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh