ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Recently.
Vào một thời điểm gần với thời gian hiện tại
At a time that is close to the current time
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
Occurring or done a short time ago
Trong thời gian gần đây.
In the near past not long ago
Vào một thời điểm không lâu trước đây.
At a time that is not long ago recently
Trong quá khứ gần đây
In the near past
Không lâu trước đây
Not long ago
Vào một thời điểm không lâu trước hiện tại
Not long ago at a time close to the present
Vào một thời điểm không xa trước hiện tại
Not long ago in the near past