Bản dịch của từ Dish trong tiếng Việt
Dish

Dish (Noun)
Một vật chứa nông, lõm, đặc biệt là vật dùng để chứa một chất cụ thể.
A shallow, concave receptacle, especially one intended to hold a particular substance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh này, “dish” chỉ độ lõm/lệch của vành bánh xe căm (vành có nan hoa): khi lực căng của các nan hoa bên trái và bên phải không đều, vành bị dịch sang một bên so với trục (hub), tạo thành một dạng lõm/nhô về phía nào đó.
Concavity of a spoked wheel resulting from a difference in spoke tension on each side and consequent sideways displacement of the rim in relation to the hub.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thông tin bí mật hoặc ít người biết; tin tức không phải ai cũng có hoặc công khai.
Information which is not generally known or available.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ lóng chỉ một người có vẻ ngoài hấp dẫn, gợi cảm hoặc quyến rũ (thường dùng để khen ai đó đẹp, gợi tình).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dish (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tạo độ hõm hoặc vát (cho bánh xe) bằng cách căng hoặc điều chỉnh căng lốp/xương nan (nan hoa), để mặt bánh hơi lõm vào giữa.
Give concavity to (a wheel) by tensioning the spokes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dish (Noun)
Số nhiều của “dish”, nghĩa là nhiều chiếc đĩa hoặc nhiều món ăn (tùy ngữ cảnh).
Plural of dish.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
