Bản dịch của từ Rim trong tiếng Việt

Rim

VerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rim (Verb)

rˈɪm
ˈrɪm
01

Tạo thành rìa bao quanh vật gì, hoặc làm thêm vành hay viền cho vật đó.

To form an edge around something or to put an edge or border on it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gần đạt đến hoặc gần rơi vào một trạng thái, phẩm chất hay tình huống nào đó.

To be very close to a particular state quality or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Rim (Noun Countable)

rˈɪm
ˈrɪm
01

Vành kim loại bên ngoài của bánh xe, nơi lắp lốp xe.

The metal outer part of a wheel on which a tire is fitted

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vành, mép hoặc rìa ngoài của một vật hình tròn, rỗng hoặc giống cái bình, cái bát.

The outer edge or border of something circular hollow or containerlike

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phần rìa bao quanh một lỗ hoặc phần mở, đặc biệt là quanh mắt hay miệng.

The edge surrounding an opening especially around the eye or the mouth

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa