Bản dịch của từ Stimulation trong tiếng Việt

Stimulation

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stimulation(Noun)

stˌɪmjəlˈeiʃn̩
stˌɪmjəlˈeiʃn̩
01

Quá trình kích thích làm cho một người phản ứng mạnh hơn với tác nhân kích thích, thường được thực hiện bằng cách truyền tĩnh mạch (tiêm vào huyết quản).

The process of making a person more responsive to a stimulation, usually carried out intravenously.

通过静脉促使一个人对刺激更敏感的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc tác động kích thích khiến ai đó hoặc cái gì đó hứng thú, phấn khích hoặc tập trung hơn; sự khơi gợi cảm hứng, tạo kích thích tinh thần hoặc cảm xúc.

The action of arousing interest, enthusiasm, or excitement in something.

激发兴趣或热情的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stimulation(Noun Countable)

stˌɪmjəlˈeiʃn̩
stˌɪmjəlˈeiʃn̩
01

Một thứ kích thích, gợi hứng hoặc gây ra cảm giác hứng thú, phấn khích; điều khiến ai đó chú ý hoặc hoạt động hơn bình thường.

Something that rouses or causes excitement.

刺激,激发兴奋

stimulation nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ