excitement
excitement (Noun)
Nghĩa 01
Cảm giác hứng khởi, phấn khích và háo hức mạnh mẽ trước điều gì đó.
A feeling of great enthusiasm and eagerness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của excitement (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
excitement | excitements |
Kết hợp từ của excitement (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hào hứng vội vàng rush excitement | Sự phấn khích tại buổi hòa nhạc thật không thể quên với mọi người tham dự. The rush excitement at the concert was unforgettable for everyone attending. |
sự phấn khích lan tỏa ripple excitement | Lễ hội đã tạo ra một sự phấn khích lan tỏa trong cộng đồng địa phương vào tháng Tám. The festival created a ripple excitement among the local community in August. |
mức độ hào hứng level excitement | Mức độ phấn khích tại buổi hòa nhạc rất cao. The level of excitement at the concert was incredibly high. |
cơn phấn khích flurry excitement | Cơn phấn khích tại buổi hòa nhạc thật khó quên với mọi người. The flurry of excitement at the concert was unforgettable for everyone. |
sự phấn khích dâng trào surge excitement | Buổi hòa nhạc đã gây ra sự phấn khích lớn trong cộng đồng tối qua. The concert caused a surge excitement among the local community last night. |