Bản dịch của từ Enthusiasm. trong tiếng Việt

Enthusiasm.

NounNoun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enthusiasm. (Noun)

ɛnθjˈuːzɪˌæzəm
ɛnˈθuziˌæzəm
01

Sự phấn khích hoặc nhiệt huyết

An excitement or fervor

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự thưởng thức mãnh liệt và nhiệt tình, sự quan tâm hoặc chấp thuận

Intense and eager enjoyment interest or approval

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một cảm giác hứng thú sôi nổi

A feeling of lively interest

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cảm giác rất quan tâm, yêu thích và háo hức muốn tham gia vào một việc hoặc hoạt động nào đó

A strong feeling of interest and enjoyment about something and an eagerness to be involved in it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Sự ủng hộ hoặc tán thành mạnh mẽ, đầy năng lượng đối với một ý tưởng, kế hoạch hoặc hoạt động

A feeling of energetic support or approval for an idea plan or activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Enthusiasm. (Noun Uncountable)

ɛnθjˈuːzɪˌæzəm
ɛnˈθuziˌæzəm
01

Sự say mê đặc biệt đối với một hoạt động, chủ đề hoặc mục tiêu cụ thể

A strong interest in a particular activity subject or cause

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác rất quan tâm, hào hứng và mong muốn tham gia hoặc làm một việc nào đó

A strong feeling of interest eagerness and enjoyment about something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa