eager
eager (Adjective)
Nghĩa 01
Mong muốn mãnh liệt, háo hức hoặc rất muốn làm hoặc nhận điều gì đó ngay lập tức.
Eager, eager.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của eager (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
eager háo hức | more eager háo hức hơn | most eager háo hức nhất |
Kết hợp từ của eager (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thật sự háo hức really eager | Cô ấy rất háo hức tham gia câu lạc bộ xã hội. She was really eager to join the social club. |
quá háo hức only too eager | Những tình nguyện viên chỉ quá háo hức để giúp dự án cộng đồng. The volunteers were only too eager to help with the community project. |
đặc biệt háo hức especially eager | Cô ấy rất háo hức tham gia sự kiện xã hội. She was especially eager to participate in the social event. |
rất háo hức very eager | Cô ấy rất hăng hái để tình nguyện tại trung tâm cộng đồng. She was very eager to volunteer at the community center. |
khá hăng hái quite eager | Cô ấy rất hào hứng tham gia sự kiện xã hội. She was quite eager to participate in the social event. |