Bản dịch của từ Arousing trong tiếng Việt

Arousing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arousing(Verb)

ɚˈaʊzɪŋ
ɚˈaʊzɪŋ
01

Dạng hiện tại (present participle) và dạng động danh từ (gerund) của động từ “arouse”, nghĩa là “khiến ai đó tỉnh dậy, khơi dậy (cảm xúc, sự chú ý, tò mò, ham muốn, v.v.)”.

Present participle and gerund of arouse.

唤醒;激发

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Arousing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Arouse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Aroused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Aroused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Arouses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Arousing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ