Anh - Việt

Bản dịch của từ Arouse trong tiếng Việt

arouse

Verb

arouse (Verb)

/ɚˈaʊz/
/əɹˈaʊz/
AI

Nghĩa 01

Đánh thức (ai đó) khỏi giấc ngủ.

Awaken (someone) from sleep.

Ví dụ
Âm thanh lớn không đánh thức anh ta khỏi giấc ngủ sâu.The loud noise didn't arouse him from his deep sleep.
Còi báo động không thể đánh thức cả khu phố vào sáng sớm.The alarm failed to arouse the entire neighborhood early in the morning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gợi lên hoặc làm thức dậy một cảm xúc, trạng thái hay phản ứng trong lòng ai đó (ví dụ: gợi cảm xúc, khơi dậy sự quan tâm hoặc tức giận).

Evoke or awaken (a feeling, emotion, or response)

Ví dụ
Bộ phim tài liệu về biến đổi khí hậu đã đánh thức sự quan ngại của công chúng về môi trường.The documentary about climate change aroused public concern about the environment.
Bài phát biểu của nhà hoạt động đã đánh thức cảm giác cấp bách giữa người nghe.The speech by the activist aroused a sense of urgency among listeners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của arouse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

arouse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aroused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aroused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

arouses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

arousing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh