ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Upper-
Được dùng để tạo từ chỉ vị trí, cấp bậc hoặc mức độ cao hơn
Used to form words meaning higher in position level rank or importance
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Được dùng để tạo từ chỉ cấp bậc, vị trí hoặc phần ở phía trên hay cao hơn của một sự vật
Used to form words referring to a higher level rank position or part of something