Bản dịch của từ Hence trong tiếng Việt
Hence
Adverb

Hence (Adverb)
hˈɛns
hˈɛns
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Do đó; vì lý do đó — dùng để chỉ kết quả hoặc hệ quả từ điều vừa nêu.
As a consequence; for this reason.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ đây.
From here.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
