Bản dịch của từ Consequence trong tiếng Việt

Consequence

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consequence(Noun Countable)

ˈkɒn.sɪ.kwəns
ˈkɑːn.sə.kwəns
01

Kết quả, hệ quả phát sinh từ một hành động, sự kiện hoặc quyết định.

Consequences, results.

结果,后果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Consequence(Noun)

kˈɑnsəkwˌɛns
kˈɑnsəkwn̩s
01

Một trò chơi kể chuyện theo vòng, mỗi người chơi lần lượt thêm một phần câu chuyện mà không biết những phần người trước đã viết; kết quả là một câu chuyện hài hước, bất ngờ do các đóng góp nối tiếp tạo thành.

A game in which a narrative is made up by the players in turn, each ignorant of what has already been contributed.

接龙游戏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kết quả hoặc hậu quả của một hành động hay sự kiện, thường là điều không mong muốn hoặc khó chịu.

A result or effect, typically one that is unwelcome or unpleasant.

结果,通常是不受欢迎或不愉快的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ý nghĩa, tầm quan trọng hoặc mức độ liên quan của một việc, hành động hay vấn đề đối với điều khác.

Importance or relevance.

重要性或相关性

consequence nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Consequence (Noun)

SingularPlural

Consequence

Consequences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ