consequence
consequence (Noun Countable)
Nghĩa 01
Kết quả, hệ quả phát sinh từ một hành động, sự kiện hoặc quyết định.
Consequences, results.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của consequence (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hậu quả nghiêm trọng severe consequence | Bắt nạt có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng trong cộng đồng học đường. Bullying can lead to severe consequences in the school community. |
hậu quả bất lợi adverse consequence | Bỏ qua quy tắc xã hội có thể dẫn đến hậu quả tiêu cực trong mối quan hệ. Ignoring social norms can lead to adverse consequences in relationships. |
hậu quả chết người deadly consequence | Bỏ qua bảo vệ môi trường có thể dẫn đến hậu quả chết người. Ignoring environmental protection can lead to deadly consequences. |
hậu quả xã hội social consequence | Hậu quả xã hội của cyberbullying có thể làm tan nát tâm hồn của thiếu niên. Social consequences of cyberbullying can be devastating for teenagers. |
hậu quả khủng khiếp terrible consequence | Hậu quả kinh hoàng của cô lập xã hội là cô đơn và trầm cảm. The terrible consequence of social isolation is loneliness and depression. |
consequence (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Ý nghĩa, tầm quan trọng hoặc mức độ liên quan của một việc, hành động hay vấn đề đối với điều khác.
Importance or relevance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của consequence (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
consequence | consequences |
Kết hợp từ của consequence (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hậu quả có thể xảy ra possible consequence | Không được mời đến các sự kiện xã hội có thể là hậu quả có thể xảy ra. Not being invited to social events can be a possible consequence. |
hậu quả tốt good consequence | Hậu quả tốt của truyền thông xã hội là tăng cường kết nối giữa mọi người. Good consequences of social media are increased connectivity among people. |
hậu quả nghiêm trọng dire consequence | Bỏ qua trích dẫn đúng có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng trong viết IELTS. Ignoring proper citation can lead to dire consequences in IELTS writing. |
Hậu quả nghiêm trọng severe consequence | Bỏ qua quy tắc xã hội có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng. Ignoring social norms can lead to severe consequences. |
hậu quả thảm khốc tragic consequence | Hậu quả bi thảm của việc không có những người bạn tốt là cảm thấy rất cô đơn, như trong câu chuyện về một cô gái tên là Mai. The tragic consequence of not having good friends is feeling very lonely, like in a story about a girl named Mai. |
