Anh - Việt

Bản dịch của từ Stratigraphic trong tiếng Việt

stratigraphic

Adjective

stratigraphic (Adjective)

/stɹætəgɹˈæfɪk/
/stɹætɪgɹˈæfɪk/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về lớp địa tầng; liên quan đến cách sắp xếp, phân lớp các tầng đất/đá (strata) trong địa chất.

Thuộc về lớp địa tầng; liên quan đến cách sắp xếp, phân lớp các tầng đất/đá (strata) trong địa chất.

Of or pertaining to the arrangement of stratigraphy or strata.

Ví dụ
Các lớp địa tầng tiết lộ lịch sử của nền văn minh cổ đại.The stratigraphic layers reveal the history of the ancient civilization.
Phân tích địa tầng không cho thấy bất kỳ thay đổi xã hội đáng kể nào.The stratigraphic analysis did not show any significant social changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh