Anh - Việt

Bản dịch của từ Stratigraphy trong tiếng Việt

stratigraphy

Noun

stratigraphy (Noun)

/stɹətˈɪgɹəfi/
/stɹətˈɪgɹəfi/
AI

Nghĩa 01 · Một nhánh của địa chất học nghiên cứu thứ tự và vị trí tương đối của các lớp đất, đá (tầng lớp địa chất) và mối quan hệ của chúng với thang thời gian địa chất.

Một nhánh của địa chất học nghiên cứu thứ tự và vị trí tương đối của các lớp đất, đá (tầng lớp địa chất) và mối quan hệ của chúng với thang thời gian địa chất.

The branch of geology concerned with the order and relative position of strata and their relationship to the geological timescale.

Ví dụ
Lớp địa tầng của vùng đất đã tiết lộ hóa thạch cổ và các lớp cặn.The stratigraphy of the region revealed ancient fossils and sediment layers.
Các nhà khoa học sử dụng địa tầng để xác định tuổi của các di chỉ khảo cổ.Scientists used stratigraphy to determine the age of archaeological sites.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh