Anh - Việt

Bản dịch của từ Timescale trong tiếng Việt

timescale

Noun

timescale (Noun)

/tɨmɛskˈɛl/
/tɨmɛskˈɛl/
AI

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian được phép hoặc cần thiết để một tiến trình hoặc một chuỗi sự kiện diễn ra.

Khoảng thời gian được phép hoặc cần thiết để một tiến trình hoặc một chuỗi sự kiện diễn ra.

The time allowed for or taken by a process or sequence of events.

Ví dụ
Thời gian cho dự án là ba tháng.The timescale for the project is three months.
Thời gian của sự kiện được lên kế hoạch cẩn thận.The timescale of the event was carefully planned.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh