Bản dịch của từ Shallower trong tiếng Việt

Shallower

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shallower (Adjective)

ʃˈæloʊɚ
ʃˈæloʊɚ
01

Có khoảng cách nhỏ giữa mặt trên (bề mặt) và đáy; mực sâu ít (thấp hơn bình thường). Thường dùng để mô tả nước, lỗ, hố... ít sâu.

Having a small distance between the top or surface and the bottom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Shallower (Adverb)

ʃˈæloʊɚ
ʃˈæloʊɚ
01

Ở mức độ ít hơn; ở mức độ nhỏ hơn hoặc không sâu (dùng để so sánh mức độ, cường độ hoặc tính chất).

To a lesser or smaller extent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ