Bản dịch của từ Bottom trong tiếng Việt

Bottom

Noun [C] Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bottom(Noun Countable)

ˈbɒt.əm
ˈbɑː.t̬əm
01

Phần dưới cùng của một vật hoặc vị trí thấp nhất ở đáy của cái gì đó.

Bottom part; bottom.

Ví dụ

Bottom(Adjective)

ˈbɒt.əm
ˈbɑː.t̬əm
01

Ở vị trí cuối cùng, thấp nhất hoặc tận cùng về phía dưới.

Last, final, lowest.

Ví dụ
02

Ở vị trí thấp nhất; nằm ở phần dưới cùng của một vật hoặc của không gian.

In the lowest position.

Ví dụ

Bottom(Verb)

ˈbɒt.əm
ˈbɑː.t̬əm
01

Chạm đáy; suy thoái hoặc giảm mạnh xuống mức thấp nhất, rơi vào giai đoạn tồi tệ hoặc thấp nhất của một chu kỳ.

Depression, falling to the lowest level.

Ví dụ
02

(về tàu thuyền) đụng/chạm đáy biển; tàu chạm vào phần đất/sỏi dưới đáy biển (không trôi nổi nữa).

(of a ship) reach or touch the ground under the sea.

Ví dụ
03

(dùng cho tình huống) chạm đáy, đạt mức thấp nhất rồi bắt đầu ổn định hoặc cải thiện hơn

(of a situation) reach the lowest point before stabilizing or improving.

Ví dụ

Dạng động từ của Bottom (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bottom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bottomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bottomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bottoms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bottoming

Bottom(Noun)

bˈɑɾəm
bˈɑɾəm
01

Phần thấp nhất hoặc điểm dưới cùng của một vật, nơi ở vị trí thấp hơn tất cả các phần khác.

The lowest point or part of something.

Ví dụ
02

Trong vật lý hạt, “bottom” là tên gọi của một trong sáu loại quark (một hạt cơ bản trong hạt nhân), đôi khi còn gọi là quark bottom hoặc quark beauty.

One of six flavours of quark.

Ví dụ
03

Ở đây “bottom” nghĩa là sức bền, sức chịu đựng hoặc nghị lực tinh thần của một người — khả năng tiếp tục chịu đựng khó khăn, không bỏ cuộc.

Stamina or strength of character.

Ví dụ
04

Phần mông của cơ thể người (vùng ngồi, hai mông).

A person's buttocks.

Ví dụ
05

Một người đàn ông đảm nhiệm vai trò bị động (người nhận) trong quan hệ tình dục hậu môn với một người đàn ông khác.

A man who takes the passive role in anal intercourse with another man.

bottom là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Bottom (Noun)

SingularPlural

Bottom

Bottoms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ