Bản dịch của từ Passive trong tiếng Việt

Passive

AdjectiveNoun [U/C]

Passive (Adjective)

pˈæsɪv
pˈæsɪv
01

Biểu thị một giọng của động từ trong đó chủ ngữ chịu sự hành động của động từ (ví dụ: they were kill chứ không phải dạng hoạt động he kill they).

Denoting a voice of verbs in which the subject undergoes the action of the verb eg they were killed as opposed to the active form he killed them

Ví dụ

The passive attitude of the community led to stagnation.

Thái độ thụ động của cộng đồng dẫn đến trì trệ.

Her passive role in the project hindered progress significantly.

Vai trò thụ động của cô ấy trong dự án làm trì trệ tiến triển đáng kể.

02

(của mạch điện hoặc thiết bị) không chứa nguồn điện động.

Of a circuit or device containing no source of electromotive force

Ví dụ

The passive social media users prefer observing rather than interacting.

Người dùng mạng xã hội passsive thích quan sát hơn là tương tác.

Her passive attitude towards volunteering surprised the charity organization.

Thái độ passsive của cô đối với tình nguyện bất ngờ với tổ chức từ thiện.

03

(của kim loại) được tạo ra không phản ứng bởi một lớp oxit mỏng có bề mặt trơ.

Of a metal made unreactive by a thin inert surface layer of oxide

Ví dụ

The passive behavior of the introverted student surprised his classmates.

Hành vi passive của học sinh nội tâm làm bất ngờ bạn cùng lớp.

She preferred passive activities like reading books alone at home.

Cô ấy thích các hoạt động passive như đọc sách một mình ở nhà.

04

Chấp nhận hoặc cho phép điều gì xảy ra hoặc điều người khác làm mà không có phản ứng hay phản kháng tích cực.

Accepting or allowing what happens or what others do without active response or resistance

Ví dụ

The passive attitude towards injustice is detrimental to society.

Thái độ thụ động đối với bất công có hại cho xã hội.

Being passive in social issues won't bring about positive change.

Thái độ thụ động trong các vấn đề xã hội sẽ không mang lại sự thay đổi tích cực.

Kết hợp từ của Passive (Adjective)

CollocationVí dụ

Merely passive

Chỉ đơn thuần là passsive

She was merely a passive observer during the social gathering.

Cô ấy chỉ là người quan sát thụ động trong buổi tụ tập xã hội.

Essentially passive

Cơ bản là passiv

His social media presence is essentially passive, with minimal engagement.

Sự hiện diện trên mạng xã hội của anh ấy về cơ bản là passsive, với sự tương tác tối thiểu.

Relatively passive

Tương đối passive

She prefers relatively passive social gatherings.

Cô ấy ưa thích các buổi tụ tập xã hội tương đối ít hoạt động.

Fairly passive

Khá bị động

She is fairly passive in group discussions.

Cô ấy khá im lặng trong các cuộc thảo luận nhóm.

Completely passive

Hoàn toàn bị động

She was completely passive during the group discussion.

Cô ấy hoàn toàn passsive trong cuộc thảo luận nhóm.

Passive (Noun)

pˈæsɪv
pˈæsɪv
01

Một dạng thụ động của động từ.

A passive form of a verb

Ví dụ

The passive is used in formal communication.

Thể bị động được sử dụng trong giao tiếp chính thức.

Students learn about the passive in English grammar classes.

Học sinh học về thể bị động trong lớp ngữ pháp tiếng Anh.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

3.0/8Trung bình
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Passive

Không có idiom phù hợp