Bản dịch của từ Passive trong tiếng Việt
Passive

Passive (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh mạch điện: (thuộc) một mạch hoặc thiết bị không có nguồn lực điện động (không có nguồn điện sinh điện áp bên trong). Nói cách khác, mạch/thiết bị thụ động không sinh ra điện áp mà chỉ nhận hoặc truyền điện từ nguồn bên ngoài.
Of a circuit or device containing no source of electromotive force.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tính từ "passive" có nghĩa là không chủ động, thường dùng để chỉ trạng thái hoặc hành động mà không có sự tham gia tích cực của chủ thể. Trong ngữ pháp, "passive voice" (thể bị động) được sử dụng để nhấn mạnh đối tượng thay vì chủ ngữ. Ở tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa và viết, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong cách phát âm. Trong giao tiếp, "passive" cũng thường được dùng để mô tả thái độ hay tính cách của cá nhân, thể hiện sự thụ động trong tương tác xã hội.
Họ từ
Tính từ "passive" có nghĩa là không chủ động, thường dùng để chỉ trạng thái hoặc hành động mà không có sự tham gia tích cực của chủ thể. Trong ngữ pháp, "passive voice" (thể bị động) được sử dụng để nhấn mạnh đối tượng thay vì chủ ngữ. Ở tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa và viết, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong cách phát âm. Trong giao tiếp, "passive" cũng thường được dùng để mô tả thái độ hay tính cách của cá nhân, thể hiện sự thụ động trong tương tác xã hội.
