Bản dịch của từ Resistance trong tiếng Việt
Resistance
Noun

Resistance (Noun)
ɹizˈɪstn̩s
ɹɪzˈɪstn̩s
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khả năng không bị ảnh hưởng, đặc biệt là không bị tổn hại hoặc suy yếu bởi một tác nhân nào đó.
The ability not to be affected by something especially adversely.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Độ cản (điện): mức độ mà một chất hoặc thiết bị chống lại dòng điện, khiến năng lượng bị tán nhiệt. Theo định luật Ohm, điện trở đo bằng ôm (Ω) bằng điện áp chia cho cường độ dòng điện.
The degree to which a substance or device opposes the passage of an electric current causing energy dissipation By Ohms law resistance measured in ohms is equal to the voltage divided by the current.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
