Anh - Việt
comply
Verb
comply (Verb)
/kˈɒmpli/
/ˈkɑmpɫi/
AI
Ví dụ
Năm 2024, nhiều người dùng mạng xã hội tuân thủ các quy định mới về quyền riêng tư.In 2024, many social media users comply with new privacy rules.
Một số doanh nghiệp nhỏ không tuân thủ luật lao động của thành phố.Some small businesses do not comply with the city’s labor laws.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
đáp ứng hoặc phù hợp với một tiêu chuẩn, yêu cầu hay điều kiện
to be in agreement with a standard requirement or condition
Ví dụ
Nhiều người dân tuân thủ quy định tái chế ở Seattle.Many citizens comply with recycling rules in Seattle.
Một số nhóm trực tuyến không tuân thủ tiêu chuẩn an toàn của Facebook.Some online groups do not comply with Facebook’s safety standards.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của comply (Verb)
PREPOSITIONVERB + complycomply + ADVERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tuân thủ comply with | Người dân tuân thủ các quy định tái chế của cộng đồng, vì vậy đường phố sạch hơn. Residents comply with the community recycling rules, so the streets stay cleaner. |