Bản dịch của từ Comply trong tiếng Việt

Comply

Verb

Comply (Verb)

kəmplˈɑɪ
kəmplˈɑɪ
01

Hành động theo mong muốn hoặc mệnh lệnh.

Act in accordance with a wish or command.

Ví dụ

She complied with the rules of the community center.

Cô tuân thủ các quy định của trung tâm cộng đồng.

Students must comply with the school's dress code policy.

Học sinh phải tuân thủ chính sách về quy định trang phục của trường.

Kết hợp từ của Comply (Verb)

CollocationVí dụ

Refuse to comply

Từ chối tuân thủ

He refused to comply with the social norms of the community.

Anh ta từ chối tuân thủ các quy tắc xã hội của cộng đồng.

Fail to comply

Vi phạm

He failed to comply with the social distancing guidelines.

Anh ta không tuân thủ hướng dẫn về giãn cách xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Comply

Không có idiom phù hợp