command
command (Noun)
Nghĩa 01
Một mệnh lệnh mang tính quyền uy, yêu cầu người khác phải làm theo (lời ra lệnh từ người có thẩm quyền).
An authoritative order.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của command (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
command | commands |
Kết hợp từ của command (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cơ quan chỉ huy trung ương central command | Ban chỉ huy trung ương đã tổ chức sự kiện dọn dẹp cộng đồng thứ Bảy vừa qua. The central command organized the community cleanup event last Saturday. |
lệnh chiến đấu battle command | Lệnh chiến đấu rất rõ ràng trong cuộc biểu tình xã hội năm 2022. The battle command was clear during the social protest in 2022. |
lệnh phối hợp joint command | Cộng đồng đã thành lập một chỉ huy chung để giải quyết vấn đề địa phương hiệu quả. The community formed a joint command to address local issues effectively. |
chỉ huy duy nhất sole command | Trung tâm cộng đồng nằm dưới quyền chỉ huy của hội đồng địa phương. The community center is under sole command of the local council. |
lệnh đầy đủ full command | Cộng đồng đã có quyền kiểm soát hoàn toàn sự kiện từ thiện địa phương năm ngoái. The community had full command over the local charity event last year. |
command (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Ra lệnh một cách quyền uy, bắt buộc hoặc dứt khoát; yêu cầu ai đó làm điều gì bằng mệnh lệnh.
Give an authoritative or peremptory order.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của command (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | command |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | commanded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | commanded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | commands |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | commanding |
