Bản dịch của từ Influence trong tiếng Việt

Influence

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Influence(Noun Countable)

ˈɪn.flu.əns
ˈɪn.flu.əns
01

Sức ảnh hưởng hoặc quyền lực để thay đổi suy nghĩ, hành vi hoặc quyết định của người khác; tác động, ảnh hưởng tới ai/cái gì.

Influence, influence.

影响力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Influence(Noun)

ˈɪnflun̩s
ˈɪnflun̩s
01

Khả năng tác động đến tính cách, sự phát triển hoặc hành vi của người hay vật; hoặc chính sự tác động đó.

The capacity to have an effect on the character, development, or behaviour of someone or something, or the effect itself.

影响力

influence nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh này, “influence” chỉ hiện tượng cảm ứng điện hoặc cảm ứng từ: sự tạo ra dòng điện, điện tích hoặc từ trường trong một vật khi có sự thay đổi điện trường hoặc từ trường bên ngoài tác động lên nó.

Electrical or magnetic induction.

电磁感应现象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Influence (Noun)

SingularPlural

Influence

Influences

Influence(Verb)

ˈɪnflun̩s
ˈɪnflun̩s
01

Gây ảnh hưởng tới ai/cái gì; làm thay đổi suy nghĩ, hành vi hoặc kết quả của người khác hoặc sự việc.

Have an influence on.

影响他人或事物的能力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Influence (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Influence

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Influenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Influenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Influences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Influencing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ