magnetic
magnetic (Adjective)
Nghĩa 01 · (trong hàng hải/điều hướng) đo hoặc xác định theo hướng bắc từ tính (hướng bắc mà kim la bàn chỉ).
(trong hàng hải/điều hướng) đo hoặc xác định theo hướng bắc từ tính (hướng bắc mà kim la bàn chỉ).
(of a bearing in navigation) measured relative to magnetic north.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thuộc tính “magnetic” ở đây nghĩa là rất hấp dẫn, có sức thu hút mạnh khiến người khác bị lôi cuốn hoặc say mê.
Thuộc tính “magnetic” ở đây nghĩa là rất hấp dẫn, có sức thu hút mạnh khiến người khác bị lôi cuốn hoặc say mê.
Very attractive or alluring.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thuộc về từ tính; có khả năng tạo ra hoặc liên quan đến nam châm và lực từ (ví dụ: vật có tính từ tính có thể hút nam châm hoặc bị nam châm hút).
Thuộc về từ tính; có khả năng tạo ra hoặc liên quan đến nam châm và lực từ (ví dụ: vật có tính từ tính có thể hút nam châm hoặc bị nam châm hút).
Exhibiting or relating to magnetism.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của magnetic (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
magnetic từ | more magnetic từ hơn | most magnetic từ tính nhất |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "magnetic" dùng để chỉ tính chất của một vật có khả năng thu hút hoặc tương tác với từ trường. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng để mô tả các vật liệu như sắt, niken và cobalt, hoặc các hiện tượng liên quan đến từ tính. Không có sự khác biệt nổi bật giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách viết hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, "magnetic" có thể được áp dụng rộng rãi hơn để chỉ sự hấp dẫn hoặc cuốn hút của con người, vượt ra ngoài nghĩa vật lý ban đầu.