Bản dịch của từ Magnetic trong tiếng Việt

Magnetic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnetic (Adjective)

mægnˈɛɾɪk
mægnˈɛɾɪk
01

(trong hàng hải/điều hướng) đo hoặc xác định theo hướng bắc từ tính (hướng bắc mà kim la bàn chỉ).

(of a bearing in navigation) measured relative to magnetic north.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc tính “magnetic” ở đây nghĩa là rất hấp dẫn, có sức thu hút mạnh khiến người khác bị lôi cuốn hoặc say mê.

Very attractive or alluring.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuộc về từ tính; có khả năng tạo ra hoặc liên quan đến nam châm và lực từ (ví dụ: vật có tính từ tính có thể hút nam châm hoặc bị nam châm hút).

Exhibiting or relating to magnetism.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ