Anh - Việt

Bản dịch của từ North trong tiếng Việt

north

AdjectiveAdverbNoun

north (Adjective)

/nˈɔɹɵ/
/nɑɹɵ/
AI

Nghĩa 01

Chỉ phần phía bắc của một nước, vùng hoặc thị trấn; thuộc về phía bắc của địa điểm đã được nhắc đến.

Of or denoting the northern part of a specified country region or town.

Ví dụ
Phía bắc của Chicago có nhiều sự kiện văn hóa mỗi năm.The north side of Chicago has many cultural events every year.
Khu vực phía bắc không thiếu các hoạt động xã hội cho gia đình.The north region does not lack social activities for families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

north (Adverb)

/nˈɔɹɵ/
/nɑɹɵ/
AI

Nghĩa 01

(trạng từ) chỉ mức cao hơn một con số, mức giá hoặc lượng nhất định; nghĩa là ‘trên’, ‘vượt quá’ một mức nào đó.

Above a particular amount cost etc.

Ví dụ
Tiền thuê nhà cao hơn $1000 mỗi tháng.The rent is north of $1000 per month.
Lương của cô ấy không cao hơn $50,000 mỗi năm.Her salary is not north of $50,000 annually.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hướng về phía bắc; đi về phía bắc.

To or towards the north.

Ví dụ
Nhiều người sống ở phía bắc trung tâm thành phố Chicago.Many people live north of the city center in Chicago.
Cô ấy không đi về phía bắc trong những tháng mùa đông.She does not travel north during the winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

north (Noun)

/nˈɔɹɵ/
/nɑɹɵ/
AI

Nghĩa 01

Phần phía bắc của thế giới, một nước, một vùng hoặc một thị trấn; hướng chỉ về phía bắc.

The northern part of the world or of a specified country region or town.

Ví dụ
Nhiều người sống ở miền Bắc Việt Nam, như Hà Nội.Many people live in the north of Vietnam, like Hanoi.
Không có nhiều chương trình xã hội ở khu vực miền Bắc.There are not many social programs in the north region.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong trò chơi đánh bài (ví dụ bridge, một số trò chơi đối kháng trên bàn), “North” là người chơi ngồi ở vị trí đối diện và là đối tác của người ngồi “South”.

The player occupying a designated position at the table sitting opposite and partnering South.

Ví dụ
Người chơi ở phía Bắc đấu 3 bích trong trò chơi cầu.The North player bid 3 hearts during the bridge game.
Cô ấy không quen việc làm người ở phía Bắc trong các trò chơi bài.She is not used to being the North in the card games.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hướng bắc — hướng mà kim la bàn thường chỉ về phía chân trời bên trái khi một người đang quay mặt về hướng đông; cũng có thể chỉ phần chân trời nằm về phía đó.

The direction in which a compass needle normally points towards the horizon on the lefthand side of a person facing east or the part of the horizon lying in this direction.

Ví dụ
Phía bắc thành phố nổi tiếng với các danh lam thắng cổ.The north side of the city is known for its historic landmarks.
Trung tâm mua sắm mới không nằm ở khu vực phía bắc.The new shopping mall is not located in the north area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của north (Noun)

SingularPlural

north

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh