Bản dịch của từ Town trong tiếng Việt
Town
AdjectiveNoun

Town (Adjective)
taʊn
taʊn
Town (Noun)
tˈaʊn
tˈaʊn
01
Khu vực đông dân cư, có nhiều nhà cửa, cửa hàng và tiện ích—như phố hoặc thị trấn nhỏ—đối lập với vùng nông thôn hoặc ngoại ô.
Densely populated areas, especially as contrasted with the country or suburbs.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phần trung tâm của một khu vực dân cư, nơi tập trung các cửa hàng, doanh nghiệp và dịch vụ — tức là khu mua sắm hoặc thương mại của thị trấn/khu phố.
The central part of a neighbourhood, with its business or shopping area.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
