Anh - Việt

Bản dịch của từ Densely trong tiếng Việt

densely

Adverb

densely (Adverb)

/dˈɛnsli/
/dˈɛnsli/
AI

Nghĩa 01

Một cách dày đặc, chặt chẽ hoặc với mật độ lớn; ở mức nhiều, ít khoảng trống giữa các vật hay người.

In a dense manner.

Ví dụ
Thành phố đông dân với hơn 10.000 người trên mỗi kilômét vuông.The city is densely populated with over 10,000 people per square kilometer.
Các tòa nhà chung cư đặc chất tạo nên cảm giác gần gũi.The densely packed apartment buildings create a sense of closeness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của densely (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

densely

dày đặc

more densely

dày đặc hơn

most densely

dày đặc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh