Bản dịch của từ City trong tiếng Việt

City

Noun [C]

City Noun Countable

/ˈsɪt.i/
/ ˈsɪt̬.i/
01

Thành phố

City

Ví dụ

New York City is a bustling metropolis with diverse cultures.

Thành phố New York là một đô thị nhộn nhịp với nền văn hóa đa dạng.

Tokyo is a vibrant city known for its technological advancements.

Tokyo là một thành phố sôi động được biết đến với những tiến bộ công nghệ.

Kết hợp từ của City (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Main city

Thành phố chính

Tokyo is japan's main city.

Tokyo là thành phố chính của nhật bản.

Holy city

Thánh phố

The holy city is a place of pilgrimage for many believers.

Thành phố thánh là nơi hành hương của nhiều tín đồ.

University city

Thành phố đại học

The university city buzzed with students enjoying cafes and bookstores.

Thành phố đại học nhộn nhịp với sinh viên thưởng thức quán cà phê và hiệu sách.

Provincial city

Thành phố tỉnh

The provincial city organized a charity event for the homeless.

Thành phố tỉnh đã tổ chức một sự kiện từ thiện cho người vô gia cư.

Crowded city

Thành phố đông đúc

The crowded city streets bustled with people rushing to work.

Những con đường thành phố đông đúc nhộn nhịp với người đang vội đến công việc.

Mô tả từ

“City” được sử dụng cực kỳ thường xuyên trong kỹ năng Viết (Writing Task 1, Writing Task 2) với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau để diễn đạt nghĩa là Thành phố (tỷ lệ trong kỹ năng Writing Task 2 là 32 lần/ 15602 từ được sử dụng). Bên cạnh đó, “City” cũng thường xuyên được sử dụng trong các kỹ năng Nghe, Đọc, Nói (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Speaking là 175 lần/ 185614 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “City” trong câu văn, bài luận cụ thể, để từ đó có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu, nghe, nói hoặc viết luận trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Cao
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with City

(you) can't fight city hall.

/jˈu kˈænt fˈaɪt sˈɪti hˈɔl./

Một con én không làm nên mùa xuân

There is no way to win in a battle against a bureaucracy.

You can't fight city hall.

Bạn không thể chiến đấu với tòa thị chính.