Bản dịch của từ City trong tiếng Việt
City

City (Noun Countable)
Một khu dân cư lớn hơn thị trấn, có nhiều dân cư, công trình, dịch vụ và cơ sở hạ tầng (ví dụ: nhà, đường, trường học, bệnh viện, cửa hàng).
City.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"City" là một từ chỉ địa điểm đông dân cư, thường có các cấu trúc hạ tầng phát triển, như giao thông, giáo dục và y tế. Từ này được sử dụng để mô tả các khu vực đô thị có quy mô lớn và ảnh hưởng kinh tế, văn hóa. Trong tiếng Anh Anh, 'city' được phát âm là /ˈsɪti/, trong khi tiếng Anh Mỹ cũng có phát âm tương tự, nhưng đôi khi nhấn mạnh hơn vào âm tiết đầu. Từ này không có khác biệt nghĩa trong hai biến thể.
Họ từ
"City" là một từ chỉ địa điểm đông dân cư, thường có các cấu trúc hạ tầng phát triển, như giao thông, giáo dục và y tế. Từ này được sử dụng để mô tả các khu vực đô thị có quy mô lớn và ảnh hưởng kinh tế, văn hóa. Trong tiếng Anh Anh, 'city' được phát âm là /ˈsɪti/, trong khi tiếng Anh Mỹ cũng có phát âm tương tự, nhưng đôi khi nhấn mạnh hơn vào âm tiết đầu. Từ này không có khác biệt nghĩa trong hai biến thể.
