Anh - Việt

Bản dịch của từ City trong tiếng Việt

city

Noun Countable

city (Noun Countable)

/ˈsɪt.i/
/ˈsɪt̬.i/
AI

Nghĩa 01

Một khu dân cư lớn hơn thị trấn, có nhiều dân cư, công trình, dịch vụ và cơ sở hạ tầng (ví dụ: nhà, đường, trường học, bệnh viện, cửa hàng).

City.

Ví dụ
Thành phố New York là một đô thị nhộn nhịp với nền văn hóa đa dạng.New York City is a bustling metropolis with diverse cultures.
Tokyo là một thành phố sôi động được biết đến với những tiến bộ công nghệ.Tokyo is a vibrant city known for its technological advancements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của city (Noun Countable)

ADJECTIVE + cityPREPOSITIONVERB + citycity + NOUNcity + VERB
Kết hợp từ của city
Collocation
Ví dụ

thành phố chính

main city

Tokyo là thành phố chính của Nhật Bản.

Tokyo is Japan's main city.

thánh phố

holy city

Thành phố thánh là nơi hành hương của nhiều tín đồ.

The holy city is a place of pilgrimage for many believers.

thành phố cảng

port city

Thành phố cảng thu hút nhiều du khách mỗi năm.

The port city attracts many tourists every year.

thành phố lớn

major city

New York là một thành phố lớn ở Hoa Kỳ.

New York is a major city in the United States.

thành phố cổ

walled city

Thành phố có tường bảo vệ an ninh cho cư dân.

The walled city provided security for its residents.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh