Bản dịch của từ Bureaucracy trong tiếng Việt

Bureaucracy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bureaucracy(Noun)

bjʊɹˈɑkɹəsi
bjʊɹˈɑkɹəsi
01

Một hệ thống chính phủ trong đó hầu hết các quyết định quan trọng đều do các quan chức nhà nước đưa ra chứ không phải do các đại diện được bầu.

A system of government in which most of the important decisions are taken by state officials rather than by elected representatives.

Ví dụ
02

Thủ tục hành chính quá phức tạp.

Excessively complicated administrative procedure.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bureaucracy (Noun)

SingularPlural

Bureaucracy

Bureaucracies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ