Bản dịch của từ Excessively trong tiếng Việt

Excessively

Adverb

Excessively Adverb

/ɪksˈɛsɪvli/
/ɪksˈɛsɪvli/
01

Đến một mức độ quá mức.

To an excessive degree.

Ví dụ

She spent excessively on luxury items every month.

Cô ấy chi tiêu quá mức vào các mặt hàng xa xỉ mỗi tháng.

The government invested excessively in social welfare programs.

Chính phủ đầu tư quá mức vào các chương trình phúc lợi xã hội.

02

Vượt quá.

In excess.

Ví dụ

He spends excessively on luxury items.

Anh ta chi tiêu quá mức cho các mặt hàng xa xỉ.

Her generosity is shown excessively through charitable donations.

Sự hào phóng của cô ấy được thể hiện quá mức qua các khoản quyên góp từ thiện.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Excessively

Không có idiom phù hợp