Bản dịch của từ Procedure trong tiếng Việt
Procedure
Noun

Procedure (Noun)
prəˈsiː.dʒər
prəˈsiː.dʒɚ
01
Chuỗi các bước hoặc trình tự hành động được làm theo để hoàn thành một công việc hoặc đạt được một mục tiêu; cách tiến hành (thường có thứ tự rõ ràng).
Procedures, sequence of actions.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
