hall
hall (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của hall (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hội trường trống empty hall | Hội trường trống vang vọng âm thanh bước chân của tôi. The empty hall echoed with the sound of my footsteps. |
hội trường đông đúc crowded hall | Hội trường đông đúc đã đầy sinh viên trong buổi hội thảo. The crowded hall was filled with students during the seminar. |
hội trường convention hall | Hội trường đã đầy người trong sự kiện xã hội. The convention hall was filled with people during the social event. |
tòa thị chính city hall | Tòa thị chính tổ chức một cuộc họp cho cư dân địa phương vào thứ Ba. The city hall organized a meeting for local residents on Tuesday. |
phòng thi examination hall | Sinh viên tập trung trong phòng thi cho bài kiểm tra cuối cùng hôm nay. Students gathered in the examination hall for the final test today. |
hall (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một tòa nhà trong trường đại học có các phòng để sinh viên ở (ký túc xá, nơi sinh viên thuê/ở nội trú).
A university building containing rooms for students to live in.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của hall (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
hall | halls |
Kết hợp từ của hall (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ký túc xá residence hall | Nhiều sinh viên trong khu ký túc xá thích các buổi học nhóm ở phòng chung. Many students in the residence hall enjoy group study sessions in the common room. |
khán giả đông đúc packed hall | Bài thi nói IELTS được tổ chức trong một hội trường chật kín sinh viên từ Hà Nội. The IELTS speaking test was held in a packed hall with many students from Hanoi. |
sảnh chung communal hall | Trong bài thi nói IELTS, Tom nói rằng thị trấn của anh ấy có một hội trường chung nơi mọi người gặp nhau để tổ chức tiệc. In the IELTS speaking test, Tom said his town has a communal hall where people meet for parties. |
hội trường cưới wedding hall | Hội trường cưới rất rộng để chứa 100 khách trong bữa tiệc của Linh. The wedding hall was big enough for 100 guests at Linh's party. |
nhà ăn mess hall | Trong trại IELTS, nhà ăn là nơi học sinh ăn và nói chuyện sau các buổi học. In the IELTS camp, the mess hall is where students eat and talk after classes. |