Bản dịch của từ Flat trong tiếng Việt

Flat

Adverb Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flat(Adverb)

flˈæt
flˈæt
01

Diễn tả hành động hoặc trạng thái làm cho cái gì đó thành phẳng, bằng phẳng; theo cách mà bề mặt trở nên phẳng.

So as to be flat.

使平坦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hoàn toàn; hết mức; một cách tuyệt đối (nhấn mạnh rằng điều gì đó xảy ra toàn diện, không còn gì thêm).

Completely.

完全

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thẳng thừng, thẳng thắn, một cách dứt khoát và trực tiếp (nói ra mà không quanh co, không nhượng bộ).

Directly flatly.

直接地,坦率地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Flat(Verb)

flˈæt
flˈæt
01

Động từ (nội động từ): trở nên phẳng hoặc bị làm phẳng; chìm xuống hoặc hạ xuống đến một bề mặt bằng phẳng.

Intransitive To become flat or flattened to sink or fall to an even surface.

变平或压平的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ, trong âm nhạc) hạ cao độ của một nốt nhạc, làm cho nốt đó trầm hơn, thường bằng cách hạ nửa cung (bán cung).

Transitive music To depress in tone as a musical note especially to lower in pitch by half a tone.

降低音调

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) Làm phẳng, san bằng bề mặt; làm cho vật gì đó trở nên bằng phẳng, không gồ ghề (dùng theo văn phong cũ/khá cổ).

Transitive dated To make flat to flatten to level.

使平坦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Flat (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flatted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flatted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flatting

Flat(Adjective)

flˈæt
flˈæt
01

(nghĩa bóng) Thiếu sức sống hoặc hoạt động; khiến cảm thấy chán nản, vô vị, tẻ nhạt.

Figurative Lacking liveliness or action depressed uninteresting dull and boring.

缺乏生气的,令人厌倦的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có bề mặt phẳng, không có chỗ lồi lõm hay thay đổi về chiều cao (mặt bằng, đều về độ cao).

Having no variations in height.

平坦的,表面没有高低变化

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hoàn toàn, dứt khoát, không thể bàn cãi hoặc thay đổi được; mang sắc thái cưỡng ép, quyết định một cách tuyệt đối.

Absolute downright peremptory.

绝对的,毫无疑问的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Flat (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Flat

Phẳng

Flatter

Phẳng hơn

Flattest

Phẳng nhất

Flat(Noun)

flˈæt
flˈæt
01

Trong ngành côn trùng học, “flat” chỉ một nhóm bướm thuộc họ Hesperiidae (bướm rẽ cánh), những con bướm này khi đậu thường xòe cánh ra phẳng và nằm ngang.

Entomology Any of various hesperiid butterflies that spread their wings open when they land.

一种在停落时张开翅膀的蝴蝶

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng số nhiều) Một loại giày dành cho phụ nữ có gót rất thấp hoặc không có gót, mang thoải mái và thường dùng hàng ngày.

In the plural A type of ladies shoe with a very low heel.

平底鞋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(cổ, ít dùng) Một người ngốc nghếch, ngớ ngẩn hoặc đơn giản, thiếu tinh tế trong suy nghĩ; tiếng cổ để gọi người đần độn.

Obsolete A dull fellow a simpleton.

愚蠢的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Flat (Noun)

SingularPlural

Flat

Flats

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ