flat
flat (Adverb)
Nghĩa 01
Diễn tả hành động hoặc trạng thái làm cho cái gì đó thành phẳng, bằng phẳng; theo cách mà bề mặt trở nên phẳng.
So as to be flat.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hoàn toàn; hết mức; một cách tuyệt đối (nhấn mạnh rằng điều gì đó xảy ra toàn diện, không còn gì thêm).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
flat (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(động từ, trong âm nhạc) hạ cao độ của một nốt nhạc, làm cho nốt đó trầm hơn, thường bằng cách hạ nửa cung (bán cung).
transitive music To depress in tone as a musical note especially to lower in pitch by half a tone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
(động từ) Làm phẳng, san bằng bề mặt; làm cho vật gì đó trở nên bằng phẳng, không gồ ghề (dùng theo văn phong cũ/khá cổ).
transitive dated To make flat to flatten to level.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của flat (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | flat |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | flatted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | flatted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | flats |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | flatting |
flat (Adjective)
Nghĩa 01
(nghĩa bóng) Thiếu sức sống hoặc hoạt động; khiến cảm thấy chán nản, vô vị, tẻ nhạt.
figurative Lacking liveliness or action depressed uninteresting dull and boring.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Có bề mặt phẳng, không có chỗ lồi lõm hay thay đổi về chiều cao (mặt bằng, đều về độ cao).
Having no variations in height.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Hoàn toàn, dứt khoát, không thể bàn cãi hoặc thay đổi được; mang sắc thái cưỡng ép, quyết định một cách tuyệt đối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của flat (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
flat phẳng | flatter phẳng hơn | flattest phẳng nhất |
Kết hợp từ của flat (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rất phẳng very flat | Đất ở khu vực đó rất bằng phẳng. The land in that area is very flat. |
cực kỳ phẳng extremely flat | Tài khoản mạng xã hội của cô ấy cực kỳ đơn điệu, không có hoạt động. Her social media account is extremely flat, with no activity. |
hoàn toàn bằng phẳng perfectly flat | Chiếc bàn hoàn toàn phẳng, lý tưởng cho các cuộc tụ tập xã hội. The table was perfectly flat, ideal for social gatherings. |
hoàn toàn phẳng completely flat | Mặt đất hoàn toàn bằng phẳng cho công viên cộng đồng. The ground was completely flat for the community park. |
hoàn toàn bằng phẳng absolutely flat | Phản ứng của cô ấy hoàn toàn phẳng trong sự kiện xã hội. Her response was absolutely flat during the social event. |
flat (Noun)
Nghĩa 01
Trong ngành côn trùng học, “flat” chỉ một nhóm bướm thuộc họ Hesperiidae (bướm rẽ cánh), những con bướm này khi đậu thường xòe cánh ra phẳng và nằm ngang.
entomology Any of various hesperiid butterflies that spread their wings open when they land.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của flat (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
flat | flats |
Kết hợp từ của flat (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chung cư block of flats | Căn hộ chung cư cung cấp nhà ở giá cả phải chăng cho nhiều gia đình. The block of flats provides affordable housing for many families. |