Bản dịch của từ Dull trong tiếng Việt
Dull
AdjectiveVerb

Dull (Adjective)
dʌl
dʌl
01
Nhạt nhẽo, đều đều và không gây hứng thú; nhàm chán vì thiếu đổi mới hoặc kích thích.
Monotonous, dull, boring.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(dùng cho người) chậm hiểu, kém thông minh hoặc không nhanh nhạy trong nhận thức; thường mô tả ai đó phản ứng chậm hoặc khó hiểu ý người khác.
(of a person) slow to understand; stupid.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Không hấp dẫn, thiếu thú vị hoặc kích thích; gây cảm giác chán, nhạt nhẽo.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
