Bản dịch của từ Dull trong tiếng Việt

Dull

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dull (Adjective)

dʌl
dʌl
01

Nhạt nhẽo, đều đều và không gây hứng thú; nhàm chán vì thiếu đổi mới hoặc kích thích.

Monotonous, dull, boring.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho người) chậm hiểu, kém thông minh hoặc không nhanh nhạy trong nhận thức; thường mô tả ai đó phản ứng chậm hoặc khó hiểu ý người khác.

(of a person) slow to understand; stupid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thiếu độ sáng, vẻ rực rỡ hoặc bóng; trông mờ, không sáng, không nổi bật.

Lacking brightness, vividness, or sheen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Không hấp dẫn, thiếu thú vị hoặc kích thích; gây cảm giác chán, nhạt nhẽo.

Lacking interest or excitement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dull (Verb)

dl̩
dˈʌl
01

Làm cho (cái gì) trở nên nhạt, kém sắc, kém mạnh hoặc bớt gay gắt; làm giảm độ sắc, sức mạnh, cường độ hoặc sự rõ rệt của một điều gì đó.

Make or become dull or less intense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ