Anh - Việt

Bản dịch của từ Possible trong tiếng Việt

possible

AdjectiveNoun

possible (Adjective)

/ˈpɒs.ə.bəl/
/ˈpɑː.sə.bəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể làm được; có khả năng xảy ra hoặc đạt được.

Able to be done or achieved.

Ví dụ
Có thể tạo ra tác động tích cực đến xã hội.It is possible to make a positive impact on society.
Có thể đạt được sự thay đổi xã hội thông qua các hành động khả thi.Social change is achievable through possible actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có thể tồn tại hoặc xảy ra nhưng không chắc chắn; có khả năng xảy ra nhưng chưa được đảm bảo.

That may exist or happen, but that is not certain or probable.

Ví dụ
Có thể kết bạn mới tại các sự kiện xã hội.It is possible to make new friends at social events.
Có những giải pháp khả thi cho các vấn đề xã hội trong cộng đồng của chúng ta.There are possible solutions to social issues in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của possible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

possible

có thể

more possible

có thể hơn

most possible

nhiều nhất có thể

Kết hợp từ của possible (Adjective)

ADVERB + possiblePHRASESVERB + possible
Kết hợp từ của possible
Collocation
Ví dụ

rất có thể

very possible

Có khả năng rất cao để kết bạn qua mạng xã hội.

It is very possible to make friends through social media.

lý thuyết có thể

theoretically possible

Kết bạn với mọi người trong lớp là lý thuyết có thể

Being friends with everyone in the class is theoretically possible.

hoàn toàn có thể

entirely possible

Hoàn toàn có thể kết bạn mới thông qua mạng xã hội.

It is entirely possible to make new friends through social media.

hoàn toàn có thể

perfectly possible

Việc cải thiện kỹ năng xã hội thông qua việc luyện tập là hoàn toàn có thể.

It is perfectly possible to improve social skills through practice.

khả năng cao

quite possible

Có khả năng khá cao để đạt điểm cao trong bài thi IELTS.

It is quite possible to achieve a high band score in IELTS.

possible (Noun)

/pˈɑsəbl̩/
/pˈɑsəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Người được xem là có khả năng được chọn vào một công việc, vị trí hoặc đội nhóm; ứng viên tiềm năng.

A potential candidate for a job or team.

Ví dụ
Cô ấy có thể là một ứng cử viên cho vị trí lãnh đạo.She is a possible candidate for the leadership position.
Nhóm đang xem xét một số thành viên có thể tham gia.The team is considering several possible members to join.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh