Bản dịch của từ Keep trong tiếng Việt
Keep
VerbNoun

Keep (Verb)
kiːp
kiːp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giữ lại hoặc tiếp tục sở hữu một vật gì đó; không cho đi hoặc không để mất quyền sở hữu.
Have or retain possession of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cung cấp nhu yếu phẩm, chăm lo để ai đó có đủ ăn uống, mặc hoặc sinh hoạt; nuôi nấng, chu cấp cho một người để họ tồn tại và duy trì cuộc sống.
Provide for the sustenance of (someone)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Thực hiện, giữ lời hứa hoặc hoàn thành một cam kết/điều đã hẹn; làm theo những gì đã nói sẽ làm.
Honour or fulfil (a commitment or undertaking)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Keep (Noun)
kˈip
kˈip
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
