Anh - Việt

Bản dịch của từ Sustenance trong tiếng Việt

sustenance

Noun

sustenance (Noun)

/sˈʌstənns/
/sˈʌstənns/
AI

Nghĩa 01

Thức ăn và đồ uống cung cấp năng lượng, nuôi cơ thể và giữ cho người ta khỏe mạnh.

Food and drink regarded as a source of strength nourishment.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng địa phương cung cấp thức ăn miễn phí cho những người cần.The local community center provides free sustenance to those in need.
Trong sự kiện từ thiện, các tình nguyện viên phân phát thức ăn cho những người vô gia cư.During the charity event, volunteers distributed sustenance to homeless individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh