Bản dịch của từ Dark trong tiếng Việt
Dark

Dark (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả màu sắc hoặc vật thể ít phản chiếu ánh sáng, có sắc gần giống màu đen hoặc tối hơn bình thường.
Of a colour or object not reflecting much light approaching black in shade.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả âm /l/ khi được phát âm “nặng” hơn ở phần sau miệng (velarized), như âm /l/ ở cuối từ hoặc trước một phụ âm trong tiếng Anh (ví dụ: ‘full’, ‘bulk’). Đây là cách phát âm /l/ có chất âm tối, không rõ như ‘l’ sáng ở đầu từ.
Denoting a velarized form of the sound of the letter l as it sounds at the end of a word or before another consonant as in full or bulk in most accents of English.
Dark (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một màu tối hoặc sắc thái tối, thường dùng để chỉ vùng tối trong tranh hoặc màu sắc có tông trầm hơn.
A dark colour or shade especially in a painting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
